Nghĩa tiếng Việt
- Chém mạnh một nhát cho đứt ngang ra. Phạt cành đẵn gốc.động từWiktionary
- Bắt phải chịu một hình thức xử lí nào đó vì đã phạm lỗi. Bị phạt vì vi phạm luật giao thông. Nộp tiền phạt. Phạt vi cảnh.động từWiktionary
phạt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chém mạnh một nhát cho đứt ngang ra. Phạt cành đẵn gốc; Bắt phải chịu một hình thức xử lí nào đó vì đã phạm lỗi. Bị phạt vì vi phạm luật giao thông. Nộp tiền phạt. Phạt vi cảnh.