Nghĩa tiếng Việt
- Đúng, phù hợp.tính từ いWiktionary
- Ở phía của chữ số 0 trong số 10, đối lập với trái.tính từ いWiktionary
- Ở mặt chính, thường mịn hơn.tính từ いWiktionary
- Bắt buộc không thể từ chối hoặc nhất thiết cần có như thế.động từWiktionary
- Chịu sự tác động hoặc gặp hoàn cảnh không hay.động từWiktionary
Ví dụ
-
Điều hay lẽ phải.
-
Nói chí phải.
-
Vừa đôi phải lứa.
-
Không phải như thế.
-
Đi bên phải đường.