Nghĩa tiếng Việt
- Có đúng không.adv
- Vừa vừa, ở mức thường.tính từ い
- Hợp lẽ và trái lẽ.tính từ い
Tiếng Nhật
- 若しかしてもしかしてcó lẽ, phải chăng, nếu tôi không nhầm
- 手ごろてごろvừa tay, tiện dụng
- リーズナブルphải chăng, hợp lý (giá cả)
- だろうか...nhỉ?, phải chăng (nghi vấn)
- でしょうか(lịch sự) ...nhỉ?, phải chăng (nghi vấn)
Ví dụ
-
Phải chăng chính anh đã đánh mất bút máy?
-
Giá phải chăng.
-
Biết điều phải chăng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép