TanroDictionary Sổ từ

phải chăng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đúng không.adv
  2. Vừa vừa, ở mức thường.tính từ い
  3. Hợp lẽ và trái lẽ.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Phải chăng chính anh đã đánh mất bút máy?

  2. Giá phải chăng.

  3. Biết điều phải chăng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép