Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với phải mặt: Đúng bệnhtính từ い
- Đúng tâm lý.tính từ い
Ví dụ
-
Nói phải môn nên nhận ngay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nói phải môn nên nhận ngay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép