TanroDictionary Sổ từ

phản cảm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phản ứng tiêu cực, cảm thấy bực mình, khó chịu của người xem hoặc nhìn thấy.tính từ い

Ví dụ

  1. Chúng ta sẽ thấy khó chịu nếu thấy nhiều đường dây chạy vắt ngang trước mặt, rồi cabin chạy ngay trên đầu, tạo ra sự phản cảm.

  2. Mỗi ngày có từ 500-550 lưỡi câu với các hình thức câu một lưỡi, câu chùm (5-6 lưỡi câu/cần) và chài lưới. Theo ông Vĩnh, việc này không chỉ phản cảm, gây bức xúc trong cộng đồng dân cư mà còn đe dọa dòng kênh.

  3. Do không có dòng chảy liên tục, nên ở những đoạn trũng thấp đọng lại nước tù, đục bẩn, lâu ngày bốc mùi hôi thối rất phản cảm.

  4. Khi mặc đồ xuyên thấu, việc kết hợp nội y đi kèm rất quan trọng nhằm tránh sự phản cảm.

  5. Một là phải chấn chỉnh nghiêm khắc và lập lại trật tự trên không gian mạng, không để những sản phẩm phản cảm, lệch chuẩn lan truyền gây ảnh hưởng tiêu cực đến cộng đồng, đặc biệt là giới trẻ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép