Nghĩa tiếng Việt
- Phấn xoa mặt và son bôi môi. Ngb. Người phụ nữ trong xã hội cũ.unknown
Ví dụ
-
Bạn phấn son.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bạn phấn son.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép