TanroDictionary Sổ từ

phấn son

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phấn xoa mặt và son bôi môi. Ngb. Người phụ nữ trong xã hội cũ.unknown

Ví dụ

  1. Bạn phấn son.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép