TanroDictionary Sổ từ

phất

Việt
0

phất là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giơ lên và đưa đi đưa lại; Trở nên khá giả, do kiếm chác được nhiều tiền (thtục); Dán giấy đắp lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giơ lên và đưa đi đưa lại.động từWiktionary
  2. Trở nên khá giả, do kiếm chác được nhiều tiền (thtục).động từWiktionary
  3. Dán giấy đắp lên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Phất cờ.

  2. Làm ăn phất.

  3. Phất quạt.