TanroDictionary Sổ từ

phần tử

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành viên, cá nhân.danh từ
  2. Phần nhỏ tách biệt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Phần tử lạc hậu.

  2. Phần tử không khí.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép