TanroDictionary Sổ từ

phẩy

Việt
0

phẩy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dấu dùng để cắt câu ra từng phần (,); Dấu tựa dấu nói trên, đặt ở phía trên và bên phải một chữ dùng làm ký hiệu toán học để phân biệt nó với ký hiệu không có dấu hoặc có nhiều dấu hơn; Quạt nhẹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu dùng để cắt câu ra từng phần (,).danh từWiktionary
  2. Dấu tựa dấu nói trên, đặt ở phía trên và bên phải một chữ dùng làm ký hiệu toán học để phân biệt nó với ký hiệu không có dấu hoặc có nhiều dấu hơn.danh từWiktionary
  3. Quạt nhẹ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cầm quạt phẩy bụi trên bàn.