Nghĩa tiếng Việt
- Dấu dùng để cắt câu ra từng phần (,).danh từWiktionary
- Dấu tựa dấu nói trên, đặt ở phía trên và bên phải một chữ dùng làm ký hiệu toán học để phân biệt nó với ký hiệu không có dấu hoặc có nhiều dấu hơn.danh từWiktionary
- Quạt nhẹ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cầm quạt phẩy bụi trên bàn.