TanroDictionary Sổ từ

phận sự

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc về phần mình phải làm.danh từ

Ví dụ

  1. Trong vũ trụ đã đành phận sự, phải có danh mà đối với núi sông (Nguyễn Công Trứ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép