Nghĩa tiếng Việt
- (thô tục) Thải ra chất bẩn (thường là phân)động từWiktionary
Ví dụ
-
Bạ đâu phẹt đấy.
-
Phẹt ra quần.
phẹt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (thô tục) Thải ra chất bẩn (thường là phân).
Bạ đâu phẹt đấy.
Phẹt ra quần.