TanroDictionary Sổ từ

phễu

Việt
0

phễu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng có miệng loe, để rót chất lỏng vào vật đựng có miệng nhỏ. Lấy phễu rót dầu vào chai. Hình phễu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng có miệng loe, để rót chất lỏng vào vật đựng có miệng nhỏ. Lấy phễu rót dầu vào chai. Hình phễu.danh từWiktionary