Nghĩa tiếng Việt
- Rau phỉ và rau phong, tượng trưng cho sự trong sạch của người đàn bà.tính từ いWiktionary
- (Xem từ nguyên 1).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thói nhà băng tuyết, chất hằng phỉ phong (Truyện Kiều)
phỉ phong là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rau phỉ và rau phong, tượng trưng cho sự trong sạch của người đàn bà; (Xem từ nguyên 1).
Thói nhà băng tuyết, chất hằng phỉ phong (Truyện Kiều)