Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng thốt ra nhằm xóa đi lời nói gở trước đó.thán từWiktionary
Ví dụ
-
Phỉ phui cái nhà anh này, nỡm ạ, làng này đã chết hết trai đâu mà anh rủa tôi ế
(Cô Thắm về thành, Khởi Vinh - Báo Đô Thị, 2001)
phỉ phui là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tiếng thốt ra nhằm xóa đi lời nói gở trước đó.
Phỉ phui cái nhà anh này, nỡm ạ, làng này đã chết hết trai đâu mà anh rủa tôi ế
(Cô Thắm về thành, Khởi Vinh - Báo Đô Thị, 2001)