TanroDictionary Sổ từ

phỉ phui

Việt
0

phỉ phui là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tiếng thốt ra nhằm xóa đi lời nói gở trước đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng thốt ra nhằm xóa đi lời nói gở trước đó.thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Phỉ phui cái nhà anh này, nỡm ạ, làng này đã chết hết trai đâu mà anh rủa tôi ế

    (Cô Thắm về thành, Khởi Vinh - Báo Đô Thị, 2001)