Nghĩa tiếng Việt
- Nói đặt một vật nặng xuống đất với một tiếng trầm.advWiktionary
Ví dụ
-
Một người đàn bà đặt phịch một cái thúng cắp ở nách xuống đất (Nguyên Hồng)
phịch là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói đặt một vật nặng xuống đất với một tiếng trầm.
Một người đàn bà đặt phịch một cái thúng cắp ở nách xuống đất (Nguyên Hồng)