Nghĩa tiếng Việt
- Ồn ào và xa hoa.unknown
Ví dụ
-
Chốn thành thị phồn hoa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Chốn thành thị phồn hoa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép