TanroDictionary Sổ từ

phớt

Việt
0

phớt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói màu nhạt; Bỏ qua, không cần chú ý đến; (Xem từ nguyên 1).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói màu nhạt.advWiktionary
  2. Bỏ qua, không cần chú ý đến.động từWiktionary
  3. (Xem từ nguyên 1).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đỏ phớt.

  2. Bảo thế mà nó cứ phớt không nghe.