TanroDictionary Sổ từ

phụ gia

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thêm vào, với tư cách một thành phần phụ.động từ
  2. Chất được dùng để thêm vào.danh từ

Ví dụ

  1. Chất phụ gia.

  2. Sản xuất phụ gia.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép