TanroDictionary Sổ từ

pha lê

Việt
0

pha lê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ thuỷ tinh trong suốt nặng hơn thuỷ tinh thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ thuỷ tinh trong suốt nặng hơn thuỷ tinh thường.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Vòm trời cao trong vắt như một bầu pha-lê.

    (Nguyễn Tuân)