TanroDictionary Sổ từ

pha tạp

Việt
0

pha tạp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bị trộn lẫn, pha lẫn nhiều thứ, nhiều loại khác nhau, không có được bản sắc riêng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị trộn lẫn, pha lẫn nhiều thứ, nhiều loại khác nhau, không có được bản sắc riêng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Lối kiến trúc pha tạp.