Nghĩa tiếng Việt
- Bị trộn lẫn, pha lẫn nhiều thứ, nhiều loại khác nhau, không có được bản sắc riêng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Lối kiến trúc pha tạp.
pha tạp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bị trộn lẫn, pha lẫn nhiều thứ, nhiều loại khác nhau, không có được bản sắc riêng.
Lối kiến trúc pha tạp.