Nghĩa tiếng Việt
- Vật nhẹ đeo vào người cho nổi trên mặt nước.danh từWiktionary
- Vật nhẹ buộc vào dây câu để nổi trên mặt nước, khiến được biết khi nào cá cắn mồi.danh từWiktionary
- Lượng dầu đựng trong một bầu đèn.danh từWiktionary
- Từ chỉ tài liệu mà thí sinh đem theo vào phòng thi nhằm gian lận.danh từWiktionary
- Tung ra một tin bịa đặt, nhảm nhí.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đi tắm biển phải đem phao đi.
-
Thấy phao chìm, giật cần câu lên, con cá rơi tõm xuống nước.
-
Dầu rót đầy phao.
-
Giám thị thu được nhiều phao.
-
Chép phao trong giờ kiểm tra.