TanroDictionary Sổ từ

phao

Việt
0

phao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật nhẹ đeo vào người cho nổi trên mặt nước; Vật nhẹ buộc vào dây câu để nổi trên mặt nước, khiến được biết khi nào cá cắn mồi; Lượng dầu đựng trong một bầu đèn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật nhẹ đeo vào người cho nổi trên mặt nước.danh từWiktionary
  2. Vật nhẹ buộc vào dây câu để nổi trên mặt nước, khiến được biết khi nào cá cắn mồi.danh từWiktionary
  3. Lượng dầu đựng trong một bầu đèn.danh từWiktionary
  4. Từ chỉ tài liệu mà thí sinh đem theo vào phòng thi nhằm gian lận.danh từWiktionary
  5. Tung ra một tin bịa đặt, nhảm nhí.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đi tắm biển phải đem phao đi.

  2. Thấy phao chìm, giật cần câu lên, con cá rơi tõm xuống nước.

  3. Dầu rót đầy phao.

  4. Giám thị thu được nhiều phao.

  5. Chép phao trong giờ kiểm tra.