Nghĩa tiếng Việt
- Phần thịt lắm mỡ ở cuống đuôi các giống chim.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thứ nhất phao câu, thứ nhì đầu cánh. (tục ngữ)
phao câu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần thịt lắm mỡ ở cuống đuôi các giống chim.
Thứ nhất phao câu, thứ nhì đầu cánh. (tục ngữ)