Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc pharaon/ vua Ai cập.tính từEN-VI Dict
- Thuộc pharaon.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
The pharaonic statue stood in the museum.
/ˌfɛreɪˈɑːnɪk/
pharaonic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc pharaon/ vua Ai cập; Thuộc pharaon.
The pharaonic statue stood in the museum.