TanroDictionary Sổ từ

pharisee

/ˈfærɪsiː/

Anh
0

pharisee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tín đồ giáo phái Pha-ri; Người đạo đức giả; người giả dối; người rất hình thức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tín đồ giáo phái Pha-ri.danh từEN-VI Dict
  2. Người đạo đức giả; người giả dối; người rất hình thức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pharisee followed the old traditions closely.

  2. Her pharisee act fooled no one in the room.