TanroDictionary Sổ từ

pharmacist

/ˈfɑːməsɪst/

Anh Thông dụng
0

pharmacist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dược sĩ; người buôn dược phẩm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dược sĩ; người buôn dược phẩm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pharmacist prepared my medicine quickly.