Nghĩa tiếng Việt
- (Thuộc) Dược động học.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed pharmacokinetic all night.
/ˌfɑː(r)məkəʊkɪˈnɛtɪk/
pharmacokinetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Thuộc) Dược động học.
His voice stayed pharmacokinetic all night.