TanroDictionary Sổ từ

pharynges

/fæˈrɪndʒiːz/

Anh
0

pharynges là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hầu, họng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hầu, họng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His pharynges felt sore after the cold.