TanroDictionary Sổ từ

pharyngotomy

/fəˈɪŋɡəˌteɪʃ/

Anh
0

pharyngotomy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đèn soi hầu, đèn khám hầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đèn soi hầu, đèn khám hầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the pharyngotomy on the desk.