TanroDictionary Sổ từ

pharynx

/ˈfærɪŋks/

Anh
0

pharynx là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hầu, họng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hầu, họng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor examined his pharynx.