Nghĩa tiếng Việt
- Đưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng ung dung.động từ
- Buôn lậu.động từ
Ví dụ
-
Cầm quạt phe phẩy.
-
Bọn phe phẩy bị bắt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cầm quạt phe phẩy.
Bọn phe phẩy bị bắt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép