TanroDictionary Sổ từ

pheasant-eyed

/ˈfɛzəntˈɑɪəd/

Anh
0

pheasant-eyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có chấm như mắt gà lôi (hoa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có chấm như mắt gà lôi (hoa).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garden had pheasant-eyed flowers.