TanroDictionary Sổ từ

phenomenalize

/fəˈnɒmɪnlaɪz/

Anh
0

phenomenalize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng hoá, đưa ra thành hiện tượng; Phi thường hoá, làm thành kỳ lạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng hoá, đưa ra thành hiện tượng.động từEN-VI Dict
  2. Phi thường hoá, làm thành kỳ lạ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The writer tried to phenomenalize daily life.

  2. The movie seemed to phenomenalize the simple story.