Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng hoá, đưa ra thành hiện tượng.động từEN-VI Dict
- Phi thường hoá, làm thành kỳ lạ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The writer tried to phenomenalize daily life.
-
The movie seemed to phenomenalize the simple story.