TanroDictionary Sổ từ

phew

/fjuː/

Anh
0

phew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chào ôi! (tỏ ý sốt ruột); Gớm!, kinh quá!.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chào ôi! (tỏ ý sốt ruột).OEN-VI Dict
  2. Gớm!, kinh quá!OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Phew, that long walk is finally over!

  2. Phew, the room smells very strong!