TanroDictionary

phi

Việt
0

phi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trai ở bãi cát ven biển, thân dài, vỏ mỏng, màu tím nhạt, thịt ăn được; Tên con chữ thứ hai mươi mốt của chữ cái Hi Lạp (viết thường là j, viết hoa là F); Vợ lẽ của vua hay vợ của các bậc vương công thời phong kiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trai ở bãi cát ven biển, thân dài, vỏ mỏng, màu tím nhạt, thịt ăn được.danh từWiktionary
  2. Tên con chữ thứ hai mươi mốt của chữ cái Hi Lạp (viết thường là j, viết hoa là F).danh từWiktionary
  3. Vợ lẽ của vua hay vợ của các bậc vương công thời phong kiến.danh từWiktionary
  4. Phóng tung vó để chạy với tốc độ rất cao.động từWiktionary
  5. Đi nhanh, phóng nhanh.động từWiktionary
  6. Phóng mạnh các binh khí có mũi nhọn như gươm, kiếm, dao găm.động từWiktionary
  7. Rán hành, tỏi cho dậy mùi thơm, trước khi xào nấu món gì.động từWiktionary
  8. Ngoài đối tượng nào đó ra, nếu không phải là.conjWiktionary

Ví dụ

  1. Các bà phi trong cung.

  2. Ngựa phi.

  3. Phi ngựa.

  4. Phi nhanh về nhà kẻo tối.

  5. Phi dao găm.

Cách đọc khác của 「phi」

phi

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Fi (chữ cái Hy lạp). EN-VI Dict

Ví dụ

  • The symbol phi appears in many math formulas.