phi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trai ở bãi cát ven biển, thân dài, vỏ mỏng, màu tím nhạt, thịt ăn được; Tên con chữ thứ hai mươi mốt của chữ cái Hi Lạp (viết thường là j, viết hoa là F); Vợ lẽ của vua hay vợ của các bậc vương công thời phong kiến.
Nghĩa tiếng Việt
Trai ở bãi cát ven biển, thân dài, vỏ mỏng, màu tím nhạt, thịt ăn được.danh từWiktionary
Tên con chữ thứ hai mươi mốt của chữ cái Hi Lạp (viết thường là j, viết hoa là F).danh từWiktionary
Vợ lẽ của vua hay vợ của các bậc vương công thời phong kiến.danh từWiktionary
Phóng tung vó để chạy với tốc độ rất cao.động từWiktionary
Đi nhanh, phóng nhanh.động từWiktionary
Phóng mạnh các binh khí có mũi nhọn như gươm, kiếm, dao găm.động từWiktionary
Rán hành, tỏi cho dậy mùi thơm, trước khi xào nấu món gì.động từWiktionary
Ngoài đối tượng nào đó ra, nếu không phải là.conjWiktionary
Ví dụ
Các bà phi trong cung.
Ngựa phi.
Phi ngựa.
Phi nhanh về nhà kẻo tối.
Phi dao găm.
Cách đọc khác của 「phi」
phi
Anh/faɪ/
Nghĩa tiếng Việt
danh từFi (chữ cái Hy lạp).EN-VI Dict
Ví dụ
The symbol phi appears in many math formulas.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm