Nghĩa tiếng Việt
- Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.danh từWiktionary
- Lần họp.danh từWiktionary
- Ti coi về việc hành chính, thời xưa.danh từWiktionary
- Chuyển từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác hoặc chuyển từ loại kí hiệu này sang kí hiệu khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Phiên trực ban.
-
Cắt phiên gác.
-
Thay phiên nhau.
-
Phiên bế mạc hội nghị.
-
Mở phiên toà công khai.