TanroDictionary Sổ từ

phiên

Việt
0

phiên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục; Lần họp; Ti coi về việc hành chính, thời xưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.danh từWiktionary
  2. Lần họp.danh từWiktionary
  3. Ti coi về việc hành chính, thời xưa.danh từWiktionary
  4. Chuyển từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác hoặc chuyển từ loại kí hiệu này sang kí hiệu khác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Phiên trực ban.

  2. Cắt phiên gác.

  3. Thay phiên nhau.

  4. Phiên bế mạc hội nghị.

  5. Mở phiên toà công khai.