Nghĩa tiếng Việt
- Lời trình bày ý kiến, thái độ, lần đầu tiên cho mọi người biết.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bài phi lộ của tờ báo.
phi lộ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lời trình bày ý kiến, thái độ, lần đầu tiên cho mọi người biết.
Bài phi lộ của tờ báo.