TanroDictionary Sổ từ

phi lao

Việt
0

phi lao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây cao vót, lá nhỏ hình vảy, rất mảnh, thường trồng ở bãi bể để ngăn các đụn cát di chuyển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây cao vót, lá nhỏ hình vảy, rất mảnh, thường trồng ở bãi bể để ngăn các đụn cát di chuyển.danh từWiktionary