Nghĩa tiếng Việt
- Diễn ra rất nhanh và mạnh, so sánh với ngựa phi nước đại.advWiktionary
Ví dụ
-
Giá cả tăng phi mã trong khi lương thì không khác trước làm cho đời sống người dân gặp rất nhiều khó khăn.
phi mã là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Diễn ra rất nhanh và mạnh, so sánh với ngựa phi nước đại.
Giá cả tăng phi mã trong khi lương thì không khác trước làm cho đời sống người dân gặp rất nhiều khó khăn.