TanroDictionary Sổ từ

phi mã

Việt
0

phi mã là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Diễn ra rất nhanh và mạnh, so sánh với ngựa phi nước đại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Diễn ra rất nhanh và mạnh, so sánh với ngựa phi nước đại.advWiktionary

Ví dụ

  1. Giá cả tăng phi mã trong khi lương thì không khác trước làm cho đời sống người dân gặp rất nhiều khó khăn.