Nghĩa tiếng Việt
- Trái với pháp luật.tính từ い
Ví dụ
-
Hành động phi pháp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Hành động phi pháp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép