Nghĩa tiếng Việt
- Hoạt động xét xử của toà án, theo đó các bên tranh chấp đối chất để chủ toạ đưa ra kết luận.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Phiên toà Năm Cam.
phiên tòa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hoạt động xét xử của toà án, theo đó các bên tranh chấp đối chất để chủ toạ đưa ra kết luận.
Phiên toà Năm Cam.