TanroDictionary Sổ từ

phiêu lưu

Việt
0

phiêu lưu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có tính chất liều lĩnh, vội vàng, không tính toán kĩ trước khi làm, không lường đến hậu quả nghiêm trọng có thể, có chủ trương; Như phiêu bạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất liều lĩnh, vội vàng, không tính toán kĩ trước khi làm, không lường đến hậu quả nghiêm trọng có thể, có chủ trương.tính từ いWiktionary
  2. Cùng nghĩa với phiêu bạt: Trôi giạt nay đây mai đóđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Một hành động phiêu lưu trong hành động quân sự.

  2. Sống phiêu lưu nơi đất khách quê người.