Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất liều lĩnh, vội vàng, không tính toán kĩ trước khi làm, không lường đến hậu quả nghiêm trọng có thể, có chủ trương.tính từ いWiktionary
- Cùng nghĩa với phiêu bạt: Trôi giạt nay đây mai đóđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Một hành động phiêu lưu trong hành động quân sự.
-
Sống phiêu lưu nơi đất khách quê người.