phiến binh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hạng lính can dự cuộc nổi dậy.
Chiêu tập phiến binh.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm