TanroDictionary Sổ từ

phiền lòng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồn bực trong lòng.tính từ い

Ví dụ

  1. Học sinh chớ làm phiền lòng thầy giáo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép