Nghĩa tiếng Việt
- người yêu người, kẻ thương người; người nhân đức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The philanthrope donated books to the school.
/ˈfɪlənˌθreɪp/
philanthrope là một từ tiếng Anh, có nghĩa: người yêu người, kẻ thương người; người nhân đức.
The philanthrope donated books to the school.