TanroDictionary Sổ từ

philanthropist

/fɪˈlænθrəpɪst/

Anh
0

philanthropist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: người yêu người, kẻ thương người; người nhân đức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. người yêu người, kẻ thương người; người nhân đức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The philanthropist gave books to poor children.