TanroDictionary Sổ từ

philanthropize

/ˈfɪlənˌθrɑːpaɪz/

Anh
0

philanthropize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho thành yêu người, làm cho thành nhân đức; Làm phúc cho (ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho thành yêu người, làm cho thành nhân đức.động từEN-VI Dict
  2. Làm phúc cho (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The visit inspired him to philanthropize more often.

  2. They philanthropize a local family each winter.