TanroDictionary Sổ từ

philanthropy

/fɪˈlænθrəpi/

Anh Thông dụng
0

philanthropy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng yêu người, lòng nhân đức; Hành động yêu người; Tổ chức phúc thiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng yêu người, lòng nhân đức.danh từEN-VI Dict
  2. Hành động yêu người.danh từEN-VI Dict
  3. Tổ chức phúc thiện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her philanthropy helped many local families.

  2. His philanthropy improved the whole town.

  3. The philanthropy gave books to schools.