Nghĩa tiếng Việt
- Việc sưu tầm tem, chơi tem.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her philatelic hobby kept her busy on weekends.
/ˌfɪləˈtelɪk/
philatelic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc sưu tầm tem, chơi tem.
Her philatelic hobby kept her busy on weekends.