Nghĩa tiếng Việt
- Yêu Hy lạp, thân Hy lạp; ủng hộ cuộc đấu tranh giành độc lập của Hy lạp.tính từEN-VI Dict
- Người yêu Hy lạp, người thân Hy lạp; người ủng hộ cuộc đấu tranh giành độc lập của Hy lạp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The philhellenist admired the language and its history.
-
As a philhellenist, she loved the old poems.