Nghĩa tiếng Việt
- Bài diễn văn đả kích.danh từEN-VI Dict
- Sự đả kích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her philippic against the plan was sharp.
-
He launched a philippic after the bad news.
/fəˈlɪpɪk/
philippic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài diễn văn đả kích; Sự đả kích.
Her philippic against the plan was sharp.
He launched a philippic after the bad news.